1. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chống nước IPX1, IPX2.
2. Vỏ được làm từ các tấm thép chất lượng cao được phun sơn, đẹp và bền.
3. Tấm hứng nước, buồng bên trong, bàn xoay và các bộ phận ngâm nước khác đều được làm bằng thép không gỉ SUS304 để đảm bảo không bị gỉ sét trong thời gian sử dụng lâu dài.
4. Bình chứa nhỏ giọt được thiết kế chân không và làm bằng thép không gỉ chống gỉ sét cao; đế vòi phun và kim có thể tách rời, thuận tiện cho việc lắp đặt và thay thế kim.
5. Đường ống cấp nước được trang bị bộ lọc, có khả năng lọc các tạp chất trong nước để ngăn ngừa tắc nghẽn vòi phun.
6. Với chức năng sấy khô bằng khí nén, sau khi hoàn tất thử nghiệm, lượng nước dư thừa trong bình chứa có thể được loại bỏ để tránh tình trạng đọng nước kéo dài và tắc nghẽn các lỗ nhỏ. (Lưu ý: người dùng cần tự cung cấp khí nén).
7. Bàn xoay sử dụng động cơ giảm tốc, tốc độ có thể được cài đặt trên màn hình cảm ứng, có thể đạt tốc độ 1 vòng/phút theo yêu cầu của thử nghiệm IPX1, và có thể đạt được độ nghiêng 15° bằng thiết bị nghiêng trên bàn xoay để đáp ứng thử nghiệm IPX2.
| Người mẫu | UP-6300 |
| Buồng bên trong | 1000mm*1000mm*1000mm |
| Buồng ngoài | Kích thước xấp xỉ 1500mm*1260mm*2000mm |
| Vật liệu buồng ngoài | Phương pháp phun sương, gọn gàng, đẹp và mịn màng. |
| Vật liệu buồng bên trong | Tấm thép không gỉ chất lượng cao |
| Cân nặng | Khoảng 300KG |
| Bàn xoay | |
| Tốc độ quay | Tốc độ có thể điều chỉnh từ 1 đến 5 vòng/phút |
| Đường kính bàn xoay | 600mm |
| Chiều cao bàn xoay | Chiều cao có thể điều chỉnh: 200mm |
| Khả năng chịu tải của bàn xoay | Tối đa 20KG |
| Chức năng bàn xoay | Bàn xoay IPX1 song song Chuẩn IPX2 cho phép đạt góc nghiêng 15° bằng cách lắp thêm thiết bị nghiêng vào bàn xoay. |
| IPX1/2 Chống nhỏ giọt | |
| Đường kính lỗ nhỏ giọt | φ0,4 mm |
| Khoảng cách lỗ nhỏ giọt | 20 mm |
| IPX1, IPX2 Tốc độ nhỏ giọt (lưu lượng nước) | 1 +0,5 0mm/phút (IPX1) 3 +0,5 0mm/phút (IPX2) |
| Khu vực nhỏ giọt | 800x800 mm |
| Khoảng cách giữa hộp hứng nước và mẫu vật | 200 mm |
| Điều khiển điện | |
| Bộ điều khiển | Bộ điều khiển cảm ứng LCD |
| Thời gian kiểm tra | 1-999.999 phút (có thể cài đặt) |
| Điều khiển bàn xoay | Động cơ giảm công suất, tốc độ ổn định. |
| Điều khiển dao động | Động cơ bước, ống dao động lắc đều. |
| Kiểm soát lưu lượng và áp suất | Sử dụng van điều khiển bằng tay để kiểm soát lưu lượng và áp suất, lưu lượng kế thủy tinh để chỉ thị lưu lượng, đồng hồ đo áp suất lò xo vỏ thép không gỉ để chỉ thị áp suất. |
| Sử dụng môi trường | |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | RT10~35℃ (nhiệt độ trung bình trong vòng 24 giờ ≤ 28℃) |
| Độ ẩm môi trường | ≤85%RH |
| Nguồn điện | Điện áp 220V 50HZ một pha ba dây + dây nối đất bảo vệ, điện trở nối đất của dây nối đất bảo vệ nhỏ hơn 4Ω; người sử dụng cần bố trí một công tắc khí hoặc công tắc điện có công suất tương ứng cho thiết bị tại vị trí lắp đặt, và công tắc này phải độc lập và dành riêng cho việc sử dụng thiết bị này. |
| Quyền lực | Khoảng 3KW |
| Hệ thống bảo vệ | Bảo vệ chống rò rỉ, đoản mạch, thiếu nước, quá nhiệt động cơ, cảnh báo. |
Dịch vụ của chúng tôi:
Trong suốt toàn bộ quy trình kinh doanh, chúng tôi cung cấp dịch vụ bán hàng tư vấn.
Câu hỏi thường gặp:
Hơn nữa, nếu máy của bạn không hoạt động, bạn có thể gửi email cho chúng tôi hoặc gọi điện, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để tìm ra vấn đề thông qua cuộc trò chuyện hoặc qua video chat nếu cần thiết. Sau khi xác định được vấn đề, chúng tôi sẽ đưa ra giải pháp trong vòng 24 đến 48 giờ.